Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PCGD_THPT_M2_07_10_2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 08-12-2014
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 08-12-2014
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tỉnh/TP: Ninh Bình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM
Quận/Huyện: Huyện Yên Khánh Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phường/Xã: Khánh Cường Mẫu 2. PCGDTrH
Năm học: 2014-2015 BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC
Điều tra: ngày 7 tháng 10 năm 2014
TT Tên đơn vị Tổng số đối tượng phổ cập (15 - 21) Tỉ lệ đối tượng 15-18 tốt nghiệp THCS Tỉ lệ tốt nghiệp THCS năm qua "Số đối tượng 15 - 18 tốt nghiệp THCS vào học lớp 10 THPT, Bổ túc THPT, năm thứ nhất TCCN, cơ sở dạy nghề" Đánh giá đạt hay chưa đạt
Tổng số phải PC Tổng số TN THCS "Tỷ lệ
%" Còn học THCS "Bỏ
học" HS lớp 9 TN THCS Tỷ lệ % THPT "GDTX
THPT" TCCN Trường Dạy nghề Tỷ lệ vào THCN Tỷ lệ vào TDN Tỷ lệ %
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
1 Xóm 10 - Đông Cường 28 15 13 86.67 4 4 100 4 100 Đạt
2 Xóm 10 - Nam Cường 21 10 10 100 4 4 100 3 1 100 Đạt
3 Xóm 11- Đông Cường 18 8 8 100 Đạt
4 Xóm 1 - Đông Cường 43 23 22 95.65 5 5 100 5 100 Đạt
5 Xóm 1 - Nam Cường 32 16 15 93.75 1 4 3 75 2 66.67 Chưa đạt
6 Xóm 2 - Đông Cường 23 10 10 100 2 2 100 2 100 Đạt
7 Xóm 2 - Nam Cường 28 12 12 100 1 3 3 100 3 100 Đạt
8 Xóm 3 - Đông Cường 18 11 11 100 5 5 100 5 100 Đạt
9 Xóm 3 - Nam Cường 33 18 18 100 2 2 100 2 100 Đạt
10 Xóm 4 - Đông Cường 30 16 16 100 2 2 100 2 100 Đạt
11 Xóm 4 - Nam Cường 13 7 7 100 2 2 100 2 100 Đạt
12 Xóm 5 - Đông Cường 33 10 10 100 1 2 2 100 2 100 Đạt
13 Xóm 5 - Nam Cường 40 20 19 95 1 1 1 100 1 100 Đạt
14 Xóm 6 - Đông Cường 39 18 17 94.44 1 4 4 100 4 100 Đạt
15 Xóm 6 - Nam Cường 56 18 17 94.44 1 1 100 1 100 Đạt
16 Xóm 7 - Đông Cường 25 13 13 100 5 5 100 5 100 Đạt
17 Xóm 7 - Nam Cường 61 33 32 96.97 1 7 7 100 7 100 Đạt
18 Xóm 8 - Đông Cường 25 16 15 93.75 1 1 1 100 1 100 Đạt
19 Xóm 8 - Nam Cường 25 12 12 100 3 3 100 3 100 Đạt
20 Xóm 9 - Đông Cường 19 3 3 100 Đạt
21 Xóm 9 - Nam Cường 35 15 15 100 3 3 100 3 100 Đạt
Tổng số 645 304 295 97.04 4 3 60 59 98.33 57 1 98.31 Đạt
"……, ngày ….. Tháng …… năm"
NGƯỜI LẬP BIỂU HIỆU TRƯỞNG TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
" (Ký, ghi rõ họ tên)" (Ký tên đóng dấu) (Ký tên đóng dấu)
Hướng dẫn cách tính:
Cột 6 = (Cột 5/Cột 4) x 100(%)
Cột 16 = (Cột 14/Cột 10) x 100(%)
Cột 18 = (Cột 12 + Cột 13 + Cột 14 + Cột 15)/Cột 10 x 100(%)
Cột 11 = (Cột 10 / Cột 9) x 100(%)
Cột 17 = (Cột 15/Cột 10) x 100(%)
Quận/Huyện: Huyện Yên Khánh Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phường/Xã: Khánh Cường Mẫu 2. PCGDTrH
Năm học: 2014-2015 BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC
Điều tra: ngày 7 tháng 10 năm 2014
TT Tên đơn vị Tổng số đối tượng phổ cập (15 - 21) Tỉ lệ đối tượng 15-18 tốt nghiệp THCS Tỉ lệ tốt nghiệp THCS năm qua "Số đối tượng 15 - 18 tốt nghiệp THCS vào học lớp 10 THPT, Bổ túc THPT, năm thứ nhất TCCN, cơ sở dạy nghề" Đánh giá đạt hay chưa đạt
Tổng số phải PC Tổng số TN THCS "Tỷ lệ
%" Còn học THCS "Bỏ
học" HS lớp 9 TN THCS Tỷ lệ % THPT "GDTX
THPT" TCCN Trường Dạy nghề Tỷ lệ vào THCN Tỷ lệ vào TDN Tỷ lệ %
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
1 Xóm 10 - Đông Cường 28 15 13 86.67 4 4 100 4 100 Đạt
2 Xóm 10 - Nam Cường 21 10 10 100 4 4 100 3 1 100 Đạt
3 Xóm 11- Đông Cường 18 8 8 100 Đạt
4 Xóm 1 - Đông Cường 43 23 22 95.65 5 5 100 5 100 Đạt
5 Xóm 1 - Nam Cường 32 16 15 93.75 1 4 3 75 2 66.67 Chưa đạt
6 Xóm 2 - Đông Cường 23 10 10 100 2 2 100 2 100 Đạt
7 Xóm 2 - Nam Cường 28 12 12 100 1 3 3 100 3 100 Đạt
8 Xóm 3 - Đông Cường 18 11 11 100 5 5 100 5 100 Đạt
9 Xóm 3 - Nam Cường 33 18 18 100 2 2 100 2 100 Đạt
10 Xóm 4 - Đông Cường 30 16 16 100 2 2 100 2 100 Đạt
11 Xóm 4 - Nam Cường 13 7 7 100 2 2 100 2 100 Đạt
12 Xóm 5 - Đông Cường 33 10 10 100 1 2 2 100 2 100 Đạt
13 Xóm 5 - Nam Cường 40 20 19 95 1 1 1 100 1 100 Đạt
14 Xóm 6 - Đông Cường 39 18 17 94.44 1 4 4 100 4 100 Đạt
15 Xóm 6 - Nam Cường 56 18 17 94.44 1 1 100 1 100 Đạt
16 Xóm 7 - Đông Cường 25 13 13 100 5 5 100 5 100 Đạt
17 Xóm 7 - Nam Cường 61 33 32 96.97 1 7 7 100 7 100 Đạt
18 Xóm 8 - Đông Cường 25 16 15 93.75 1 1 1 100 1 100 Đạt
19 Xóm 8 - Nam Cường 25 12 12 100 3 3 100 3 100 Đạt
20 Xóm 9 - Đông Cường 19 3 3 100 Đạt
21 Xóm 9 - Nam Cường 35 15 15 100 3 3 100 3 100 Đạt
Tổng số 645 304 295 97.04 4 3 60 59 98.33 57 1 98.31 Đạt
"……, ngày ….. Tháng …… năm"
NGƯỜI LẬP BIỂU HIỆU TRƯỞNG TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
" (Ký, ghi rõ họ tên)" (Ký tên đóng dấu) (Ký tên đóng dấu)
Hướng dẫn cách tính:
Cột 6 = (Cột 5/Cột 4) x 100(%)
Cột 16 = (Cột 14/Cột 10) x 100(%)
Cột 18 = (Cột 12 + Cột 13 + Cột 14 + Cột 15)/Cột 10 x 100(%)
Cột 11 = (Cột 10 / Cột 9) x 100(%)
Cột 17 = (Cột 15/Cột 10) x 100(%)
 






Các ý kiến mới nhất